Công cụ tính lương Gross sang Net & Thuế TNCN 2026 chuẩn mới nhất

Tra cứu nhanh tiền lương thực nhận (Net), tổng chi phí nhân sự của doanh nghiệp (Gross), mức trích đóng BHXH (8%), BHYT (1,5%), BHTN (1%) và thuế thu nhập cá nhân năm 2026 theo Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 (giảm trừ bản thân 15,5 triệu đồng/tháng, người phụ thuộc 6,2 triệu đồng/tháng), Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 (biểu thuế lũy tiến 5 bậc) và Nghị định 293/2025/NĐ-CP (lương tối thiểu vùng 2026).

Bảng biểu thuế lũy tiến từng phần 5 bậc mới (Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15)

Bậc thuếPhần thu nhập tính thuế/nămPhần thu nhập tính thuế/thángThuế suất
Bậc 1Đến 120 triệu đồngĐến 10 triệu đồng5%
Bậc 2Trên 120 đến 360 triệu đồngTrên 10 đến 30 triệu đồng10%
Bậc 3Trên 360 đến 720 triệu đồngTrên 30 đến 60 triệu đồng20%
Bậc 4Trên 720 đến 1.200 triệu đồngTrên 60 đến 100 triệu đồng30%
Bậc 5Trên 1.200 triệu đồngTrên 100 triệu đồng35%

Mức giảm trừ gia cảnh & Lương tối thiểu vùng từ 01/01/2026

  • Giảm trừ bản thân (Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15): 15.500.000 đồng/tháng (186 triệu đồng/năm).
  • Giảm trừ mỗi người phụ thuộc: 6.200.000 đồng/tháng.
  • Lương tối thiểu vùng 2026 (Nghị định 293/2025/NĐ-CP): Vùng I: 5.310.000 đ/tháng; Vùng II: 4.730.000 đ/tháng; Vùng III: 4.140.000 đ/tháng; Vùng IV: 3.700.000 đ/tháng.

Xem thêm: Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 & Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15: Mức giảm trừ gia cảnh 15,5 triệu và biểu thuế 5 bậc mới · Dịch vụ Kế toán thuế trọn gói · Dịch vụ Bảo hiểm xã hội.